Thông tin sản phẩm

CPU Intel Core i9-12900 là bộ vi xử lý thế hệ 12 (Alder Lake) mạnh mẽ, sử dụng kiến trúc lai (Hybrid Architecture) với 16 nhân (8 Lõi Hiệu năng - P-core và 8 Lõi Tiết kiệm điện - E-core) và 24 luồng, có xung nhịp Turbo tối đa 5.1 GHz, bộ nhớ đệm 30MB L3 Cache, sử dụng socket LGA 1700, hỗ trợ RAM DDR4/DDR5, PCIe 5.0, và có GPU tích hợp UHD 770, lý tưởng cho gaming đỉnh cao, sáng tạo nội dung và đa nhiệm nặng

Ảnh 1

CPU intel Core i9-12900 là mẫu CPU có hiệu năng cao nhất trong thế hệ Intel Alder Lake Gen 12, với socket mới LGA 1700, sở hữu 16 nhân, trong đó 8 nhân hiệu năng cao P-core với codename Golden Cove và 8 nhân tiết kiệm điện E-core với codename Gracemont , cho tổng số luồng hoạt động lên đến 24 luồng, cho 1 hiệu năng cực kỳ cao, có thể cân mọi tác vụ từ thấp tới cao, bên cạnh đó việc có GPU tích hợp sẽ hỗ trợ thêm cho khả năng render video hay tập trung tối đa sức mạnh tính toán cho các tác vụ văn phòng như Excel hay tính toán số liệu lớn mà không cần phải đầu tư thêm VGA rời.

CPU Intel Core i9-12900 có tần số turbo boost tối đa là 5.1 Ghz, với mức công suất tiêu thụ khoảng 240-250W thì người dùng cũng cần trang bị cho bộ PC 1 bộ nguồn đủ khỏe cũng như hệ thống tản nhiệt thực sự tốt để giúp giải bớt nhiệt độ cho mẫu CPU cao cấp này. Bo mạch chủ khuyến nghị sử dụng cho CPU Intel Core i9-12900 là Z690 với tùy chọn RAM DDR4 hoặc DDR5 tùy theo kinh tế và nhu cầu sử dụng thực tế của người dùng để lựa chọn cho phù hợp.

Đánh giá & Nhận xét

CPU Intel Core i9-12900 (2.4GHz turbo up to 5.1Ghz, 16 nhân 24 luồng, 30MB Cache, 65W, Socket Intel LGA 1700/Alder Lake)

0.0

(0 đánh giá)

Thông số kỹ thuật chi tiết

Mô tả chi tiết

Số lõi

16

Số P-core

8

Số E-core

8

Tổng số luồng

24

Tần số turbo tối đa

5.10 GHz

Intel® Turbo Boost Max 3.0

5.10 GHz

Turbo tối đa P-core

5.00 GHz

Turbo tối đa E-core

3.80 GHz

Tần số cơ sở P-core

2.40 GHz

Tần số cơ sở E-core

1.80 GHz

Bộ nhớ đệm (Intel Smart Cache)

30 MB

Tổng bộ nhớ đệm L2

14 MB

Công suất cơ bản CPU

65 W

Công suất Turbo tối đa

202 W

Dung lượng RAM tối đa

128 GB

Các loại RAM hỗ trợ

DDR5 4800 MT/s / DDR4 3200 MT/s

Số kênh RAM tối đa

2

Băng thông bộ nhớ tối đa

76.8 GB/s

Hỗ trợ ECC

GPU tích hợp

Intel UHD Graphics 770

Tần số cơ sở GPU

300 MHz

Tần số tối đa GPU

1.55 GHz

Cổng xuất hình

eDP 1.4b, DP 1.4a, HDMI 2.1

Đơn vị thực thi (EU)

32

Độ phân giải tối đa (HDMI)

4096×2160 @ 60Hz

Độ phân giải tối đa (DP)

7680×4320 @ 60Hz

Độ phân giải tối đa (eDP)

5120×3200 @ 120Hz

DirectX

12

OpenGL

4.5

OpenCL

3

Mã GPU (Device ID)

0x4680

Số màn hình hỗ trợ

4

DMI – Phiên bản

4

Số làn DMI tối đa

8

Khả năng mở rộng

1S Only

PCI Express

5.0 & 4.0

Cấu hình PCIe

Up to 1×16+4, 2×8+4

Số cổng PCIe tối đa

20

Socket

FCLGA1700

Cấu hình CPU tối đa

1

Giải pháp nhiệt (PCG)

PCG 2020C

TJUNCTION

100°C

Kích thước gói

45.0 × 37.5 mm

Nhiệt độ vận hành tối đa

100°C

Sản phẩm tương tự

GIAO HỎA TỐC

Hà Nội - Bắc Ninh chỉ trong 2 giờ

HỖ TRỢ 24/7

Hỗ trợ khách hàng 24/7

Thanh toán tiện lợi

Trả tiền mặt, CK, trả góp 0%

MIỄN PHÍ LẮP ĐẶT

Bảo hành tận nhà, lỗi 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày