Thông tin sản phẩm

CPU Intel Core i5-13400 Tray là phiên bản bộ vi xử lý máy tính để bàn thế hệ 13 (Raptor Lake) có 10 nhân (6 P-core + 4 E-core) / 16 luồng, xung nhịp Turbo tối đa 4.6 GHz, bộ nhớ đệm 20MB, công suất 65W và dùng Socket LGA 1700, phù hợp cho nhiều tác vụ từ văn phòng đến gaming, được bán dưới dạng OEM (chỉ CPU, không quạt/hộp) với giá tốt và bảo hành 36 tháng theo serial

Ảnh 1

Được thiết kế dựa trên Socket LGA 1700 và áp dụng kiến ​​trúc mới mang đến thị trường dòng CPU Intel có hiệu năng vượt trội. Với bộ vi xử lý Intel Core i5 13400 người dùng có thể xây dựng cho mình bộ máy xử lý được mọi tác vụ từ chơi game giải trí cho đến thiết kế, dựng phim với cấu hình cao, sở hữu hiệu năng vượt trội.

Sở hữu 10 Nhân 16 Luồng

Intel Core i5 13400 có tổng cộng 10 nhân 16 luồng, tốc độ của lõi hiệu năng lên đến 4.6 GHz và sở hữu tốc độ của lõi hiệu suất lên đến 3.3 GHz. Với số nhân xử lý cao, người dùng có thể chơi game hay thực hiện các tác vụ phức tạp khác một cách mượt mà tiết kiệm điện và hiệu năng cao hơn.

Không dừng lại ở đó, Intel Core i5 13400 còn chịu được công suất tối đa lên đến 154W giúp bạn thực hiện mọi thao tác ở nhiệt độ an toàn tránh tình trạng quá tải ảnh hưởng một số linh kiện khác trong máy tính như Mainboard hay RAM.

Bộ nhớ đệm 20 MB Intel Smart Cache

Bộ nhớ đệm 20 MB Intel Smart Cache hỗ trợ lưu các lệnh,dữ liệu thường dùng. Ngoài ra, nó còn hỗ trợ PCI-E Gen 5 mới nhất. Do đó, để tối ưu sức mạnh cho bộ máy PC người chơi có thể kết hợp RAM DDR5 với mẫu CPU Intel Core i5 này để bộ máy của mình đạt đến hiệu suất tuyệt vời ngoài mong đợi.

 


Đánh giá & Nhận xét

CPU Intel Core i5 13400 (Intel LGA1700 - 10 Core - 16 Thread - Base 2.5Ghz - Turbo 4.6Ghz - Cache 20MB) Tray

0.0

(0 đánh giá)

Thông số kỹ thuật chi tiết

Mô tả chi tiết

Số lõi (Total Cores)

10

Số P-core

6

Số E-core

4

Tổng số luồng (Threads)

16

Tần số Turbo tối đa

4.60 GHz

Turbo tối đa P-core

4.60 GHz

Turbo tối đa E-core

3.30 GHz

Tần số cơ sở P-core

2.50 GHz

Tần số cơ sở E-core

1.80 GHz

Intel® Smart Cache

20 MB

Tổng bộ nhớ đệm L2

9.5 MB

Công suất cơ bản (Base Power)

65 W

Công suất Turbo tối đa

148 W

Dung lượng RAM tối đa

192 GB

Loại bộ nhớ hỗ trợ

DDR5 4800 MT/s, DDR4 3200 MT/s

Số kênh bộ nhớ

2

Băng thông bộ nhớ tối đa

76.8 GB/s

GPU tích hợp

Intel® UHD Graphics 730

Tần số cơ sở GPU

300 MHz

Tần số tối đa GPU

1.55 GHz

Đầu ra đồ họa

eDP 1.4b, DP 1.4a, HDMI 2.1

Đơn vị thực thi (EU)

24

Độ phân giải tối đa HDMI

4096 × 2160 @ 60Hz

Độ phân giải tối đa DP

7680 × 4320 @ 60Hz

Độ phân giải tối đa eDP

5120 × 3200 @ 120Hz

Hỗ trợ DirectX

12

Hỗ trợ OpenGL

4.5

Hỗ trợ OpenCL

3

Multi-Format Codec Engines

1

Intel Quick Sync Video

Intel Clear Video HD

Số màn hình hỗ trợ

4

Device ID

0x4682 / 0xA782

DMI Revision

4

Số làn DMI tối đa

8

Khả năng mở rộng

1S Only

PCI Express Revision

PCIe 5.0 & 4.0

Cấu hình PCIe

Up to 1×16+4, 2×8+4

Số làn PCIe tối đa

20

Socket hỗ trợ

FCLGA1700

Cấu hình CPU tối đa

1

Thông số tản nhiệt (Thermal Solution)

PCG 2020C

TJUNCTION

100°C

Kích thước CPU

45.0 × 37.5 mm

Nhiệt độ vận hành tối đa

100°C

Sản phẩm tương tự

GIAO HỎA TỐC

Hà Nội - Bắc Ninh chỉ trong 2 giờ

HỖ TRỢ 24/7

Hỗ trợ khách hàng 24/7

Thanh toán tiện lợi

Trả tiền mặt, CK, trả góp 0%

MIỄN PHÍ LẮP ĐẶT

Bảo hành tận nhà, lỗi 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày