Thông tin sản phẩm

CPU Intel Core i3-13100 Tray là bộ vi xử lý thế hệ 13 Raptor Lake, có 4 nhân 8 luồng, xung nhịp cơ bản 3.4GHz (Turbo lên 4.5GHz), cache 12MB, dùng socket LGA 1700, hỗ trợ DDR4 và DDR5, tích hợp đồ họa UHD 730 (trừ bản 13100F), TDP 60W (lên tới 89W), lý tưởng cho văn phòng, học tập, giải trí nhẹ và gaming cơ bản, thường bán dạng 'Tray' (chỉ CPU, không quạt, không box) với giá phải chăng. 

Ảnh 1

Đáp ứng đa dạng như cầu

Thuộc về thế hệ Raptor Lake mạnh mẽ nhất hiện nay, Intel Core I3 13100 sẽ chính là bản nâng cấp từ chính thế hệ tiền nhiệm khi  được trang bị một sức mạnh để đủ sức “cân” mọi nhu cầu thông dụng hiện nay trên PC Gaming. Con số 4 nhân 8 luồng sẽ không thể hiện được hết sức mạnh nhưng với tốc độ turbo tối đa đạt 4.5GHz biến i3-13100 trở thành một lựa chọn cực kì đáng cân nhắc khi build PC.

Với những sức mạnh này, i3-13100 tự tin xử lý mọi tác vụ giải trí như tận hưởng chơi các tựa game Esport đến game AAA ở mức setting phù hợp.

Xử lý đồ họa với Intel UHD 730

Để bổ trợ thêm cho khả năng xử lý đồ họa khi kết hợp cùng những chiếc VGA, Intel Core I3 13100 mang đến nhân đồ họa tích hợp Intel UHD 730 cho những tác vụ đơn giản. Con chip i3-13100 trở thành “đối thủ” đáng gờm trong phân khúc vi xử lý giá rẻ với CPU AMD, chính xác là thế hệ Ryzen 7000 Series.

Đánh giá & Nhận xét

CPU Intel Core i3-13100 (UP TO 4.5GHz, 4 nhân 8 luồng, 12MB Cache) Tray

0.0

(0 đánh giá)

Thông số kỹ thuật chi tiết

Mô tả chi tiết

Số lõi (Total Cores)

4

Số P-core

4

Số E-core

0

Tổng số luồng (Threads)

8

Tần số Turbo tối đa

4.50 GHz

Turbo tối đa của P-core

4.50 GHz

Tần số cơ sở P-core

3.40 GHz

Bộ nhớ đệm Intel® Smart Cache

12 MB

Tổng bộ nhớ đệm L2

5 MB

Công suất cơ bản (Processor Base Power)

60 W

Công suất Turbo tối đa

110 W

Dung lượng RAM tối đa

192 GB

Loại bộ nhớ hỗ trợ

DDR5 4800 MT/s, DDR4 3200 MT/s

Số kênh bộ nhớ

2

Băng thông bộ nhớ tối đa

76.8 GB/s

GPU tích hợp

Intel® UHD Graphics 730

Tần số cơ sở GPU

300 MHz

Tần số tối đa GPU

1.5 GHz

Cổng xuất hình

eDP 1.4b, DP 1.4a, HDMI 2.1

Số đơn vị thực thi (EU)

24

Độ phân giải tối đa HDMI

4096×2160 @ 60Hz

Độ phân giải tối đa DP

7680×4320 @ 60Hz

Độ phân giải tối đa eDP

5120×3200 @ 120Hz

Hỗ trợ DirectX

12

Hỗ trợ OpenGL

4.5

Hỗ trợ OpenCL

3

Intel Quick Sync Video

Intel Clear Video HD

Số màn hình hỗ trợ

4

Device ID

0x4692

DMI Revision

4

Số làn DMI tối đa

8

Khả năng mở rộng

1S Only

PCI Express Revision

PCIe 5.0 & 4.0

Cấu hình PCIe

Up to 1×16+4, 2×8+4

Số làn PCIe tối đa

20

Socket hỗ trợ

FCLGA1700

Cấu hình CPU tối đa

1

Thông số tản nhiệt (Thermal Solution)

PCG 2020C

TJUNCTION

100°C

Kích thước CPU

45.0 × 37.5 mm

Nhiệt độ vận hành tối đa

100°C

Sản phẩm tương tự

GIAO HỎA TỐC

Hà Nội - Bắc Ninh chỉ trong 2 giờ

HỖ TRỢ 24/7

Hỗ trợ khách hàng 24/7

Thanh toán tiện lợi

Trả tiền mặt, CK, trả góp 0%

MIỄN PHÍ LẮP ĐẶT

Bảo hành tận nhà, lỗi 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày